SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT
|
Hư hỏng thường gặp |
Kiểm tra |
Ghi chú |
|
Máy nén khí không khởi động |
– Cầu chì bị đứt – Mất pha – Sự cố relay bảo vệ – Sự cố relay bảo vệ pha – Relay khởi động hỏng – Điện thế thấp – Sự cố Motor – Sự cố đầu máy nén – Sự cố mạch điều khiển. |
|
|
Dòng cao máy tự động dừng |
– Điện thế thấp – Áp lực khí nén quá cao – Dầu bôi trơn không phù hợp – Bộ tách dầu nghẹt, áp dầu tang – Sự cố đầu trục vít – Bộ giải nhiệt tắc – Sự cố Motor. |
|
|
Dòng điện tải thấp hơn bình thường |
– Lượng khí sử dụng quá nhiều – Lọc khí tắc – Sự cố van hút – Van điều áp sai. |
|
|
Nhiệt độ khí nén thấp hơn bình thường |
– Nhiệt độ môi trường thấp – Thời gian không tải quá dài – Đồng hồ đo nhiệt hỏng. |
|
|
Nhiệt độ khí nén cao, máy dừng |
– Thiếu nhớt – Nhiệt độ môi trường cao – Tắc bộ giải nhiệt – Nhớt không đúng chủng loại – Bộ giải nhiệt dơ – Tắc lọc nhớt – Sự cố quạt làm mát – Sự cố nước giải nhiệt – Sự cố relay nhiệt. |
|
|
Lượng dầu trong khí quá nhiều |
– Mức dầu quá cao – Ống hồi dầu tắc – Áp lực khí nén thấp – Hỏng bộ tách nhớt – Van duy trì áp lực hỏng. |
|
|
Máy chạy không hết tải |
– Công tắc áp suất hư – Hỏng van điện từ – Hỏng van hút – Van điều áp chỉnh không đúng. |
|
|
Máy không thể chạy không tải, áp luôn cao |
– Hỏng công tắc áp suất – Hỏng van hút – Hỏng van điện từ. |
|
|
Lượng khí ra thấp hơn bình thường |
– Tắc lọc gió – Van hút hư – Hỏng bộ tách dầu – Hỏng van điện từ – Van điều áp sai. |
|
|
Dầu phun ra lọc khí |
– Hư van hút – Vòng phớt van hút hư – Piston van hút không kín với miệng hút. |

